deformity
/di'fɔ:miti/ phổ biến #15321
“deformities” là số nhiều của deformity — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự dị dạng
danh từ
“The surgery corrected his physical deformities.”Ca phẫu thuật đã sửa chữa các dị dạng của anh ấy.
Biến thể từ
deformities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deformity
/di'fɔ:miti/
ngoại động từ
- tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình trạng xấu đi
- (y học) dị dạng, dị hình
Định nghĩa tiếng Anh
n. an affliction in which some part of the body is misshapen or malformed