Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deformity

/di'fɔ:miti/ phổ biến #15321

Nghĩa thường dùng

sự dị dạng danh từ

“The surgery corrected his physical deformities.”Ca phẫu thuật đã sửa chữa các dị dạng của anh ấy.

Biến thể từ deformities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deformity

/di'fɔ:miti/

ngoại động từ

  • tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình trạng xấu đi
  • (y học) dị dạng, dị hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. an affliction in which some part of the body is misshapen or malformed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...