defraud
/di'frɔ:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #17191
“defrauds” là ngôi 3 số ít của defraud — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
defrauding hiện tại phân từ
defrauded quá khứ phân từ
defrauded quá khứ
defrauds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defraud
/di'frɔ:d/
ngoại động từ
- ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai)
- to defraud someone of something: lừa gạt ai để lấy cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v deprive of by deceit