Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delayed

/di'leid/ phổ biến #12371

Nghĩa thường dùng

bị trì hoãn động từ

“The flight was delayed due to bad weather.”Chuyến bay đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delayed

//

  • bị chậm
Định nghĩa tiếng Anh

s. not as far along as normal in development

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...