deliberation
/di,libə'reiʃn/ Collins ★ phổ biến #7957
Nghĩa thường dùng
quá trình thảo luận và xem xét trước khi quyết định
danh từ
“The committee held a deliberation on the new policy.”Ủy ban đã tổ chức một cuộc thảo luận về chính sách mới.
Biến thể từ
deliberations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deliberation
/di,libə'reiʃn/
danh từ
- sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng
- to act with deliberation: hành động thận trọng
- cuộc bàn cãi
- sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng
- to speak with deliberation: nói thong thả
Định nghĩa tiếng Anh
n. (usually plural) discussion of all sides of a question n. careful consideration n. the trait of thoughtfulness in action or decision