delicacy
/'delikəsi/ GRECollins ★ phổ biến #11228
Nghĩa thường dùng
món ăn quý hiếm
danh từ
“Truffles are a French delicacy.”Nấm cục là một món ăn quý hiếm của Pháp.
Biến thể từ
delicacies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delicacy
/'delikəsi/
danh từ
- sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú
- delicacy of features: vẻ duyên dáng thanh tú của nét mặt
- sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ
- delicacy of health: sức khoẻ mỏng manh
- sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại
- to play the violin with a delicacy of touch: chơi viôlông với những ngón tay vuốt dây mềm mại
- sự tế nhị, sự khó xử
- a position of extreme delicacy: hoàn cảnh hết sức khó xử
- diplomatic negotiation of great delicacy: những cuộc thương lượng ngoại giao hết sức tế nhị
- sự lịch thiệp, sự nhã nhặn
- tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...)
- đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
- table delicacies: món ăn ngon
Định nghĩa tiếng Anh
n. refined taste; tact n. smallness of stature n. subtly skillful handling of a situation