Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delicacy

/'delikəsi/ GRECollins ★ phổ biến #11228

Nghĩa thường dùng

món ăn quý hiếm danh từ

“Truffles are a French delicacy.”Nấm cục là một món ăn quý hiếm của Pháp.

Biến thể từ delicacies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delicacy

/'delikəsi/

danh từ

  • sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú
    • delicacy of features: vẻ duyên dáng thanh tú của nét mặt
  • sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ
    • delicacy of health: sức khoẻ mỏng manh
  • sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại
    • to play the violin with a delicacy of touch: chơi viôlông với những ngón tay vuốt dây mềm mại
  • sự tế nhị, sự khó xử
    • a position of extreme delicacy: hoàn cảnh hết sức khó xử
    • diplomatic negotiation of great delicacy: những cuộc thương lượng ngoại giao hết sức tế nhị
  • sự lịch thiệp, sự nhã nhặn
  • tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...)
  • đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị
    • table delicacies: món ăn ngon
Định nghĩa tiếng Anh

n. refined taste; tact n. smallness of stature n. subtly skillful handling of a situation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...