Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delighted

/di'laitid/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #6609

Nghĩa thường dùng

vui mừng, hân hoan tính từ

“She was delighted by her surprise gift.”Cô ấy vui mừng trước món quà bất ngờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delighted

//

* tính từ
  • vui mừng, hài lòng
Định nghĩa tiếng Anh

s. greatly pleased

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...