delighted
/di'laitid/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #6609
Nghĩa thường dùng
vui mừng, hân hoan
tính từ
“She was delighted by her surprise gift.”Cô ấy vui mừng trước món quà bất ngờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delighted
//
* tính từ- vui mừng, hài lòng
Định nghĩa tiếng Anh
s. greatly pleased