Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dell

/del/ phổ biến #21091

Nghĩa thường dùng

thung lũng nhỏ danh từ

“The dell was filled with flowers.”Thung lũng nhỏ đầy hoa.

Biến thể từ dells số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dell

/del/

danh từ

  • thung lũng nhỏ (có cây cối)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small wooded hollow

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...