dell
/del/ phổ biến #21091
Nghĩa thường dùng
thung lũng nhỏ
danh từ
“The dell was filled with flowers.”Thung lũng nhỏ đầy hoa.
Biến thể từ
dells số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dell
/del/
danh từ
- thung lũng nhỏ (có cây cối)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small wooded hollow