Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delphic

/'delfiən/ phổ biến #35305
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delphic

/'delfiən/

tính từ

  • (thuộc) Đen-phi (một thành phố ở Hy-lạp xưa, nơi A-pô-lô đã nói những lời sấm nổi tiếng)
  • (nghĩa bóng) không rõ ràng, khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to Delphi or to the oracles of Apollo at Delphi s. obscurely prophetic

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...