delphic
/'delfiən/ phổ biến #35305
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delphic
/'delfiən/
tính từ
- (thuộc) Đen-phi (một thành phố ở Hy-lạp xưa, nơi A-pô-lô đã nói những lời sấm nổi tiếng)
- (nghĩa bóng) không rõ ràng, khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to Delphi or to the oracles of Apollo at Delphi s. obscurely prophetic