Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demented

/di'mentid/ GRECollins ★ phổ biến #17632
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demented

/di'mentid/

tính từ

  • điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên
    • to be demented; to become demented: điên, mất trí, loạn trí
    • it will drive me demented: cái đó làm cho tôi phát điên lên
Định nghĩa tiếng Anh

s affected with madness or insanity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...