Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demonstrable

/'demənstrəbl/ phổ biến #23383

Nghĩa thường dùng

có thể chứng minh hoặc thể hiện tính từ

“There is demonstrable proof of the theory's validity.”Có bằng chứng rõ ràng về tính hợp lệ của lý thuyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demonstrable

/'demənstrəbl/

tính từ

  • có thể chứng minh được, có thể giải thích được
Định nghĩa tiếng Anh

s. necessarily or demonstrably true s. capable of being demonstrated or proved

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...