Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denigrate

/'denigreit/ GRECollins ★ phổ biến #15041

Nghĩa thường dùng

hạ thấp, bôi nhọ động từ

“The review denigrated the startup's modest achievements.”Bài đánh giá hạ thấp những thành tích khiêm tốn của startup.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denigrate

/'denigreit/

ngoại động từ

  • phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to seem less serious; play down v charge falsely or with malicious intent; attack the good name and reputation of someone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...