Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denim

/'denim/ GRECollins ★ phổ biến #10054

Nghĩa thường dùng

vải denim danh từ

“His jeans are made of denim.”Quần jeans của anh ấy được làm từ vải denim.

Biến thể từ denims số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denim

/'denim/

danh từ

  • vải bông chéo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a coarse durable twill-weave cotton fabric

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...