Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dependable

/di'pendəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12873

Nghĩa thường dùng

đáng tin cậy, luôn hoàn thành cam kết tính từ

“A dependable colleague never leaves tasks half-finished.”Đồng nghiệp đáng tin cậy không bao giờ bỏ dở công việc.

Biến thể từ dependables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dependable

/di'pendəbl/

tính từ

  • có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ
    • a dependable man: người đáng tin cậy
    • a dependable piece of news: mẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được
Định nghĩa tiếng Anh

s. worthy of being depended on s. consistent in performance or behavior s. financially sound

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...