dependable
/di'pendəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12873
Nghĩa thường dùng
đáng tin cậy, luôn hoàn thành cam kết
tính từ
“A dependable colleague never leaves tasks half-finished.”Đồng nghiệp đáng tin cậy không bao giờ bỏ dở công việc.
Biến thể từ
dependables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dependable
/di'pendəbl/
tính từ
- có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ
- a dependable man: người đáng tin cậy
- a dependable piece of news: mẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được
Định nghĩa tiếng Anh
s. worthy of being depended on s. consistent in performance or behavior s. financially sound