Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depressing

/di'presiɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #9094

Nghĩa thường dùng

ảm đạm, làm u sầu (gây buồn) tính từ

“The news about the floods was really depressing.”Tin tức về lũ lụt thật sự làm người ta u sầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depressing

/di'presiɳ/

tính từ

  • làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn
  • làm trì trệ, làm đình trệ
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing sad feelings of gloom and inadequacy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...