Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #9094

depressing

/di'presiɳ/

tính từ

  • làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn
  • làm trì trệ, làm đình trệ
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing sad feelings of gloom and inadequacy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...