Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derv

/dә:v/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

derv

//

* (viết tắt)
  • nhiên liệu dùng cho động cơ điêden (diesel-engine road vehicle)
Định nghĩa tiếng Anh

n. diesel oil used in cars and lorries with diesel engines; from d(iesel) e(ngine) r(oad) v(ehicle)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...