Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

descending

/di'sendiŋ/ phổ biến #14317

Nghĩa thường dùng

giảm dần động từ

“The plane is descending for landing.”Máy bay đang giảm độ cao để hạ cánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

descending

//

* tính từ
  • đi xuống
Định nghĩa tiếng Anh

a. coming down or downward

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...