deserving
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deserving
/di'zə:viɳ/
tính từ
- đáng khen, đáng thưởng
- đáng (được khen, bị khiển trách...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. worthy of being treated in a particular way
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. worthy of being treated in a particular way
Đang tải...