desirability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
desirability
/di,zaiərə'biliti/
danh từ
- sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being worthy of desiring
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quality of being worthy of desiring
Đang tải...