despise
/dis'paiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9016
“despised” là quá khứ của despise — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khinh ghét, coi thường
động từ
“Most readers despise dishonesty in the news.”Đa số độc giả khinh ghét sự thiếu trung thực trong tin tức.
Biến thể từ
despised quá khứ
despised quá khứ phân từ
despises ngôi 3 số ít
despising hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
despise
/dis'paiz/
ngoại động từ
- xem thường, coi khinh, khinh miệt
Định nghĩa tiếng Anh
v look down on with disdain