Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

destructive

/dis'trʌktiv/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5818

Nghĩa thường dùng

phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt tính từ

“The hurricane had a destructive impact on the coastal town.”Cơn bão đã có tác động tàn phá đến thị trấn ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

destructive

/dis'trʌktiv/

tính từ

  • phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
    • a destructive war: cuộc chiến tranh huỷ diệt
    • a destructive child: đứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
  • tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing destruction or much damage

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...