Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5818

destructive

/dis'trʌktiv/

tính từ

  • phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
    • a destructive war: cuộc chiến tranh huỷ diệt
    • a destructive child: đứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
  • tiêu cực, không xây dựng (chính sách, lời bình...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing destruction or much damage

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...