Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detonation

/,detou'neiʃn/ GRE phổ biến #18461

Nghĩa thường dùng

hành động nổ, sự phát nổ danh từ

“The detonation caused a massive explosion.”Sự phát nổ gây ra một vụ nổ lớn.

Biến thể từ detonations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detonation

/,detou'neiʃn/

danh từ

  • sự nổ
    • a nuclear detonation: sự nổ hạt nhân
  • tiếng nổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of detonating an explosive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...