Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detox

/ˈdiː.tɑːks/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Loại bỏ các chất độc hại khỏi cơ thể, thường qua chế độ ăn uống. động từ

“Many people detox by following a special diet.”Nhiều người thanh lọc cơ thể bằng cách theo một chế độ ăn đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • Loại bỏ các chất độc hại khỏi cơ thể, thường qua chế độ ăn uống.

ví dụ

Many people detox by following a special diet. — Nhiều người thanh lọc cơ thể bằng cách theo một chế độ ăn đặc biệt.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...