detox
Nghĩa thường dùng
“Many people detox by following a special diet.”Nhiều người thanh lọc cơ thể bằng cách theo một chế độ ăn đặc biệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- Loại bỏ các chất độc hại khỏi cơ thể, thường qua chế độ ăn uống.
ví dụ
Many people detox by following a special diet. — Nhiều người thanh lọc cơ thể bằng cách theo một chế độ ăn đặc biệt.