Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detoxify

/di:'tɒksifai/ phổ biến #25459

Nghĩa thường dùng

Loại bỏ chất độc khỏi cơ thể. động từ

“Many people try to detoxify their bodies with juices.”Nhiều người cố gắng giải độc cơ thể bằng nước ép.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detoxify

//

  • giải độc
Định nghĩa tiếng Anh

v. remove poison from

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...