devotional
/di'vouʃənl/ GRE phổ biến #17179
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devotional
/di'vouʃənl/
tính từ
- mộ đạo, sùng đạo
- có tính chất cầu nguyện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a short religious service s. relating to worship