devour
/di'vauə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8478
Nghĩa thường dùng
ăn ngấu nghiến, tiêu thụ một cách tham lam
động từ
“The hungry wolf began to devour its prey.”Con sói đói bắt đầu ăn ngấu nghiến con mồi.
Biến thể từ
devouring hiện tại phân từ
devoured quá khứ phân từ
devoured quá khứ
devours ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devour
/di'vauə/
ngoại động từ
- ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến
- the lion devoured the deer: con sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến
- to devour the way: (thơ ca) phi nhanh nuốt lấy con đường (ngựa)
- to devour every word: nuốt lấy từng lời
- đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu
- to devour a book: đọc ngấu nghiến quyển sách
- tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ
- the fire devoured large areas of forest: lửa thiêu huỷ nhiều vùng rừng rộng
- devoured by anxiety: bị nỗi lo âu giày vò
Định nghĩa tiếng Anh
v. destroy completely v. enjoy avidly v. eat immoderately v. eat greedily