diadem
/'daiədem/ phổ biến #37332
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diadem
/'daiədem/
danh từ
- mũ miện, vương miện
- quyền vua, vương quyền
- vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu
- vòng nguyệt quế
Định nghĩa tiếng Anh
n an ornamental jeweled headdress signifying sovereignty