Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diagnosis

/,daiəg'nousis/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3594

Nghĩa thường dùng

chẩn đoán danh từ

“The doctor made a quick diagnosis.”Bác sĩ đã đưa ra một chẩn đoán nhanh chóng.

Biến thể từ diagnoses số nhiều
Đồng nghĩa identificationdetection
Trái nghĩa prognosismisdiagnosis
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diagnosis

/,daiəg'nousis/

danh từ, số nhiều diagnoses

  • (y học) phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán
  • (sinh vật học) sự miêu tả đặc trưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. identifying the nature or cause of some phenomenon

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...