diagnostic
/,daiəg'nɔstik/ Collins ★ phổ biến #6657
Nghĩa thường dùng
chẩn đoán
tính từ
“The doctor performed a diagnostic test.”Bác sĩ đã thực hiện một bài kiểm tra chẩn đoán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diagnostic
/,daiəg'nɔstik/
tính từ
- chẩn đoán
danh từ
- (y học) triệu chứng (bệnh)
- số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học
- X-ray diagnostic: phép chẩn đoán bằng tia X
Định nghĩa tiếng Anh
a. concerned with diagnosis; used for furthering diagnosis s. characteristic or indicative of a disease