Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diagnostic

/,daiəg'nɔstik/ Collins ★ phổ biến #6657

Nghĩa thường dùng

chẩn đoán tính từ

“The doctor performed a diagnostic test.”Bác sĩ đã thực hiện một bài kiểm tra chẩn đoán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diagnostic

/,daiəg'nɔstik/

tính từ

  • chẩn đoán

danh từ

  • (y học) triệu chứng (bệnh)
  • số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học
    • X-ray diagnostic: phép chẩn đoán bằng tia X
Định nghĩa tiếng Anh

a. concerned with diagnosis; used for furthering diagnosis s. characteristic or indicative of a disease

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...