Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dialectical

/,daiə'lektik/ phổ biến #16715

Nghĩa thường dùng

thuộc biện chứng tính từ

“Dialectical thinking embraces change and contradiction.”Tư duy biện chứng chấp nhận thay đổi và mâu thuẫn.

Đồng nghĩa dialecticdialogical
Trái nghĩa dogmaticstatic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dialectical

/,daiə'lektik/

tính từ: (dialectical)

/,daiə'lektikəl/
  • biện chứng
    • dialectic materialism: duy vật biện chứng
    • dialectic method: phương pháp biện chứng
  • (như) dialectal

danh từ

  • người có tài biện chứng
Định nghĩa tiếng Anh

a of or relating to or employing dialectic

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...