dialectical
/,daiə'lektik/ phổ biến #16715
Nghĩa thường dùng
thuộc biện chứng
tính từ
“Dialectical thinking embraces change and contradiction.”Tư duy biện chứng chấp nhận thay đổi và mâu thuẫn.
Đồng nghĩa
dialecticdialogical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dialectical
/,daiə'lektik/
tính từ: (dialectical)
/,daiə'lektikəl/- biện chứng
- dialectic materialism: duy vật biện chứng
- dialectic method: phương pháp biện chứng
- (như) dialectal
danh từ
- người có tài biện chứng
Định nghĩa tiếng Anh
a of or relating to or employing dialectic