Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dogmatic

/dɔg'mætik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16420

Nghĩa thường dùng

cứng nhắc, không chịu thay đổi quan điểm tính từ

“His dogmatic stance alienated many of his colleagues.”Quan điểm cứng nhắc của anh ấy đã làm xa lánh nhiều đồng nghiệp.

Biến thể từ dogmatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dogmatic

/dɔg'mætik/

danh từ

  • giáo điều; giáo lý
  • võ đoán, quyết đoán
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by assertion of unproved or unprovable principles a. of or pertaining to or characteristic of a doctrine or code of beliefs accepted as authoritative a. relating to or involving dogma

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...