dogmatic
/dɔg'mætik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16420
Nghĩa thường dùng
cứng nhắc, không chịu thay đổi quan điểm
tính từ
“His dogmatic stance alienated many of his colleagues.”Quan điểm cứng nhắc của anh ấy đã làm xa lánh nhiều đồng nghiệp.
Biến thể từ
dogmatics số nhiều
Đồng nghĩa
rigidinflexibleopinionated
Trái nghĩa
open-mindedflexibletolerant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dogmatic
/dɔg'mætik/
danh từ
- giáo điều; giáo lý
- võ đoán, quyết đoán
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by assertion of unproved or unprovable principles a. of or pertaining to or characteristic of a doctrine or code of beliefs accepted as authoritative a. relating to or involving dogma