Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digestible

/di'dʤestəbl/ phổ biến #29125
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digestible

/di'dʤestəbl/

tính từ

  • tiêu hoá được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being converted into assimilable condition in the alimentary canal

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...