Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digestive

/di'dʤestiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11925

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến quá trình tiêu hóa. tính từ

“Digestive health is crucial for overall well-being.”Sức khỏe tiêu hóa rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

Biến thể từ digestives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digestive

/di'dʤestiv/

tính từ

  • tiêu hoá
    • system: bộ máy tiêu hoá
  • giúp cho dễ tiêu

danh từ

  • (y học) thuốc tiêu
  • thuốc đắp làm mưng mủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance that promotes digestion a. relating to or having the power to cause or promote digestion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...