digestive
/di'dʤestiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11925
Nghĩa thường dùng
Liên quan đến quá trình tiêu hóa.
tính từ
“Digestive health is crucial for overall well-being.”Sức khỏe tiêu hóa rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Biến thể từ
digestives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
digestive
/di'dʤestiv/
tính từ
- tiêu hoá
- system: bộ máy tiêu hoá
- giúp cho dễ tiêu
danh từ
- (y học) thuốc tiêu
- thuốc đắp làm mưng mủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any substance that promotes digestion a. relating to or having the power to cause or promote digestion