Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diligent

/'dilidʤənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14139

Nghĩa thường dùng

chăm chỉ, tận tụy, cẩn thận tính từ

“Diligent follow-up improves customer relationships.”Theo dõi tận tụy cải thiện mối quan hệ với khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diligent

/'dilidʤənt/

tính từ

  • siêng năng, chuyên cần, cần cù
Định nghĩa tiếng Anh

s. quietly and steadily persevering especially in detail or exactness a. characterized by care and perseverance in carrying out tasks

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...