Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

directness

/di'rektnis/ phổ biến #20219

Nghĩa thường dùng

sự rõ ràng, không vòng vo danh từ

“Her directness in conversation often surprises people.”Sự trực tiếp của cô ấy trong cuộc trò chuyện thường khiến mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

directness

/di'rektnis/

danh từ

  • tính thẳng, tính trực tiếp
  • tính thẳng, tính thẳng thắn, tính không quanh co úp mở (câu trả lời...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. trueness of course toward a goal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...