Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

directorship

/di'rektəʃip/ phổ biến #25277

Nghĩa thường dùng

chức vụ giám đốc trong một tổ chức danh từ

“She was appointed to a directorship at the new company.”Cô ấy được bổ nhiệm vào chức vụ giám đốc tại công ty mới.

Biến thể từ directorships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

directorship

/di'rektəʃip/

danh từ

  • chức giám đốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the position of a director of a business concern

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...