Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

directory

/di'rektəri/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8211

Nghĩa thường dùng

danh bạ danh từ

“Check the directory for the number.”Kiểm tra danh bạ để biết số điện thoại.

Biến thể từ directories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

directory

/di'rektəri/

tính từ

  • chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị

danh từ

  • sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
    • a telephone directory: sổ ghi số dây nói
  • số hộ khẩu (trong một vùng)
  • (Directory) (sử học) Hội đồng Đốc chính (thời cách mạng Pháp gồm 5 uỷ viên, từ 1795 đến 1799)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban giám đốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. an alphabetical list of names and addresses n. (computer science) a listing of the files stored in memory (usually on a hard disk)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...