Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #8211

directory

/di'rektəri/

tính từ

  • chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị

danh từ

  • sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
    • a telephone directory: sổ ghi số dây nói
  • số hộ khẩu (trong một vùng)
  • (Directory) (sử học) Hội đồng Đốc chính (thời cách mạng Pháp gồm 5 uỷ viên, từ 1795 đến 1799)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban giám đốc
Biến thể từ directories số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an alphabetical list of names and addresses\nn. (computer science) a listing of the files stored in memory (usually on a hard disk)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...