Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disarming

/dis'ɑ:miŋ/ phổ biến #26084
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disarming

//

* danh từ
  • làm nguôi giận
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of reducing or depriving of arms s. capable of allaying hostility

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...