disarming
/dis'ɑ:miŋ/ phổ biến #26084
Biến thể từ
disarming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disarming
//
* danh từ- làm nguôi giận
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of reducing or depriving of arms s. capable of allaying hostility