disassociate
/di'souʃieit/ phổ biến #21409
“disassociated” là quá khứ của disassociate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
không liên quan, tách khỏi
động từ
“He tried to disassociate himself from the controversial decision.”Anh ấy cố gắng tách mình khỏi quyết định gây tranh cãi đó.
Biến thể từ
disassociated quá khứ
disassociated quá khứ phân từ
disassociates ngôi 3 số ít
disassociating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disassociate
/di'souʃieit/
ngoại động từ
- (: from) phân ra, tách ra
- (hoá học) phân tích, phân ly
Định nghĩa tiếng Anh
v. part; cease or break association with