Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discard

/'diskɑ:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5416

Nghĩa thường dùng

vứt bỏ, không giữ lại động từ

“He discarded the old clothes.”Anh ấy đã vứt bỏ quần áo cũ.

Trái nghĩa keepretain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discard

/'diskɑ:d/

danh từ (đánh bài)

  • sự chui bài, sự dập bài
  • quân chui bài, quân bài dập

ngoại động từ

  • (đánh bài) chui, dập
  • bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)
  • đuổi ra, thải hồi (người làm...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. anything that is cast aside or discarded n. (cards) the act of throwing out a useless card or of failing to follow suit n. getting rid something that is regarded as useless or undesirable v. throw or cast away

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...