discard
/'diskɑ:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5416
Nghĩa thường dùng
vứt bỏ, không giữ lại
động từ
“He discarded the old clothes.”Anh ấy đã vứt bỏ quần áo cũ.
Biến thể từ
discarded quá khứ phân từ
discarded quá khứ
discarding hiện tại phân từ
discards ngôi 3 số ít
discards số nhiều
Đồng nghĩa
throw awaydispose ofjettisonabandon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discard
/'diskɑ:d/
danh từ (đánh bài)
- sự chui bài, sự dập bài
- quân chui bài, quân bài dập
ngoại động từ
- (đánh bài) chui, dập
- bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)
- đuổi ra, thải hồi (người làm...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. anything that is cast aside or discarded n. (cards) the act of throwing out a useless card or of failing to follow suit n. getting rid something that is regarded as useless or undesirable v. throw or cast away