Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retain

/ri'tein/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2724

Nghĩa thường dùng

giữ lại, duy trì động từ

“The company struggles to retain talented staff.”Công ty gặp khó khăn trong việc giữ lại nhân viên tài năng.

Đồng nghĩa keepholdmaintain
Trái nghĩa releaserelinquishlose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retain

/ri'tein/

ngoại động từ

  • giữ, cầm lại
    • dykes retain the river water: đê điều ngăn giữ nước sông
  • ghi nhớ
  • thuê (luật sư)
  • vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận
    • to retain one's composure: vẫn giữ bình tĩnh
    • to retain control of...: vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ...
Định nghĩa tiếng Anh

v. hold back within v. allow to remain in a place or position or maintain a property or feature v. secure and keep for possible future use or application v. keep in one's mind

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...