Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8067

disciple

/di'saipl/

danh từ

  • môn đồ, môn đệ, học trò
  • (tôn giáo) tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who believes and helps to spread the doctrine of another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...