Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disciple

/di'saipl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8067

Nghĩa thường dùng

môn đệ danh từ

“He was a disciple of the great teacher.”Ông là một môn đệ của vị thầy vĩ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disciple

/di'saipl/

danh từ

  • môn đồ, môn đệ, học trò
  • (tôn giáo) tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who believes and helps to spread the doctrine of another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...