discomfit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discomfit
/dis'kʌmfit/
ngoại động từ
- đánh bại
- làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch...)
- làm bố rối, làm lúng túng; làm chưng hửng
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to lose one's composure
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v cause to lose one's composure
Đang tải...