Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disconcerting

/,diskən'sə:tiɳ/ Collins ★ phổ biến #14170

Nghĩa thường dùng

gây bối rối hoặc lo lắng tính từ

“The news was disconcerting to everyone involved.”Tin tức đó khiến mọi người tham gia cảm thấy lo lắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disconcerting

/,diskən'sə:tiɳ/

tính từ

  • làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn
  • làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing an emotional disturbance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...