disconcerting
/,diskən'sə:tiɳ/ Collins ★ phổ biến #14170
Nghĩa thường dùng
gây bối rối hoặc lo lắng
tính từ
“The news was disconcerting to everyone involved.”Tin tức đó khiến mọi người tham gia cảm thấy lo lắng.
Biến thể từ
disconcerting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disconcerting
/,diskən'sə:tiɳ/
tính từ
- làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn
- làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing an emotional disturbance