Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disconnected

/'diskə'nektid/ phổ biến #22766
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disconnected

/'diskə'nektid/

tính từ

  • bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra
  • (điện học) bị ngắt, bị cắt (dòng điện...)
  • rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having been divided; having the unity destroyed s. not plugged in or connected to a power source

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...