Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #22766

disconnected

/'diskə'nektid/

tính từ

  • bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra
  • (điện học) bị ngắt, bị cắt (dòng điện...)
  • rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having been divided; having the unity destroyed\ns. not plugged in or connected to a power source

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...