disconnected
/'diskə'nektid/ phổ biến #22766
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disconnected
/'diskə'nektid/
tính từ
- bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra
- (điện học) bị ngắt, bị cắt (dòng điện...)
- rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having been divided; having the unity destroyed s. not plugged in or connected to a power source