Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discouraged

/dis'kʌridʒd/ phổ biến #33275

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không được khuyến khích, bị ngăn cản tính từ

“She felt discouraged after receiving negative feedback.”Cô ấy cảm thấy bị ngăn cản sau khi nhận được phản hồi tiêu cực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discouraged

//

* tính từ
  • chán nản, thoái chí
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking in resolution

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...