discouraged
/dis'kʌridʒd/ phổ biến #33275
Nghĩa thường dùng
cảm thấy không được khuyến khích, bị ngăn cản
tính từ
“She felt discouraged after receiving negative feedback.”Cô ấy cảm thấy bị ngăn cản sau khi nhận được phản hồi tiêu cực.
Biến thể từ
discouraged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discouraged
//
* tính từ- chán nản, thoái chí
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking in resolution