Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #3253

discourse

/dis'kɔ:s/

danh từ

  • bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
    • to hold discourse with someone on something: nói chuyện việc gì với ai

nội động từ

  • (: on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì)
  • nói chuyện, chuyện trò, đàm luận
Định nghĩa tiếng Anh

n. extended verbal expression in speech or writing\nv. to consider or examine in speech or writing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...