Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conversation

/,kɔnvə'seiʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1164

Nghĩa thường dùng

cuộc trò chuyện danh từ

“We had a long conversation about politics.”Chúng tôi có cuộc trò chuyện dài về chính trị.

Biến thể từ conversations số nhiều
Đồng nghĩa discussiontalkdialogue
Trái nghĩa silence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conversation

/,kɔnvə'seiʃn/

danh từ

  • sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
    • to hold a conversation with someone: chuyện trò với ai, đàm luận với ai
    • to change the conversation: đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
  • (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp
    • criminal conversation: ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...