Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communication

/kə,mju:ni'keiʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1250

Nghĩa thường dùng

sự giao tiếp danh từ

“Communication is key to relationships.”Giao tiếp là chìa khóa của các mối quan hệ.

Biến thể từ communications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

communication

/kə,mju:ni'keiʃn/

danh từ

  • sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
  • sự giao thiệp, sự liên lạc
    • to get into communication with somebody: liên lạc với ai
    • to be in secret communication with the enemy: liên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch
  • sự giao thông, sự thông nhau
    • means of communication: phương tiện giao thông
    • there's no communication between the two rooms: hai phòng không thông nhau
  • (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận

thành ngữ

  1. communication cord
    • dây báo hãm (trên xe lửa)
  2. communication trench
    • (xem) trench
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of communicating; the activity of conveying information n. something that is communicated by or to or between people or groups n. a connection allowing access between persons or places

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...