Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1250

communication

/kə,mju:ni'keiʃn/

danh từ

  • sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
  • sự giao thiệp, sự liên lạc
    • to get into communication with somebody: liên lạc với ai
    • to be in secret communication with the enemy: liên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch
  • sự giao thông, sự thông nhau
    • means of communication: phương tiện giao thông
    • there's no communication between the two rooms: hai phòng không thông nhau
  • (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận

thành ngữ

  1. communication cord
    • dây báo hãm (trên xe lửa)
  2. communication trench
    • (xem) trench
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of communicating; the activity of conveying information\nn. something that is communicated by or to or between people or groups\nn. a connection allowing access between persons or places

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...