Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discus

/'diskəs/ phổ biến #23384

Nghĩa thường dùng

môn/đĩa ném (ném đĩa trong điền kinh) danh từ

“The athlete spun twice before releasing the discus.”Vận động viên xoay hai vòng trước khi buông đĩa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discus

/'diskəs/

danh từ, số nhiều disci

  • (thể dục,thể thao) đĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. an athletic competition in which a disk-shaped object is thrown as far as possible n. a disk used in throwing competitions

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...